Nói khoác trên trời dưới đất nghe
Direct English translation
Boasting so that heaven above and earth below hear it.
Equivalent English version
Talk big
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói khoe khoang, nói phóng đại, bịa đặt những điều không có thật để lòe người khác. Thường dùng để chê cười hoặc phê phán người hay ba hoa.
English explanation
Refers to bragging and making wildly exaggerated or fabricated claims to impress or deceive others. It is commonly used to mock or criticize someone who talks big and boasts excessively.